Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Blackbird

/'blækbə:d/ B1 IELTS

Nghĩa

Chim sáo n

Định nghĩa · A type of bird known for its black feathers and song.

“I heard a blackbird singing beautifully in the morning.”Tôi nghe thấy một con chim sáo hát rất hay vào buổi sáng.

“The blackbird sang beautifully in the morning.”Chim sáo hót rất hay vào buổi sáng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật và thiên nhiên.

Ghi chú · Thường thấy trong thiên nhiên và âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...