Kho từ › cambridge-listening › Anatomy

Anatomy

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Giải phẫu học
UK /ə'nætəmi/ · US /ə'nætəmi/
The study of the structure of living things.
In biology class, we learned about human anatomy and how the body works.
→ Trong lớp sinh học, chúng tôi đã học về giải phẫu học của con người và cách cơ thể hoạt động.
Anatomy helps us understand how our bodies work.→ Giải phẫu học giúp chúng ta hiểu cách cơ thể hoạt động.
Cấu tạo
'Ana' + 'tomy' chỉ nghiên cứu.
Đồng nghĩa
morphologyphysiology
Collocations
human anatomyanatomy classanatomy textbook
🎯 IELTS: Nói về sức khỏe trong IELTS Writing.
Liên quan đến y học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...