Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Counterpart

/'kauntəpɑ:t/ B1 IELTS

Nghĩa

Đối tác n

Định nghĩa · A person or thing that has a similar function or position as another.

“The manager met her counterpart from the other company to discuss the project.”Người quản lý đã gặp đối tác của cô ấy từ công ty khác để thảo luận về dự án.

“Her counterpart in the other company is very helpful.”Đối tác của cô ấy trong công ty khác rất hữu ích.

Đồng nghĩa equalpeer
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi so sánh hai đối tượng.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và quan hệ quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...