Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Squirrel

/'skwirəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Con sóc n

Định nghĩa · A small rodent with a bushy tail.

“We saw a squirrel collecting nuts in the park yesterday.”Chúng tôi đã thấy một con sóc đang thu thập hạt trong công viên hôm qua.

“The squirrel climbed the tree quickly.”Con sóc trèo lên cây nhanh chóng.

Đồng nghĩa rodentchipmunk

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường thấy trong công viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...