Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Initial step

B1 IELTS

Nghĩa

Bước đầu n

Định nghĩa · The first step in a process or plan.

“The initial step in our project is to gather all the necessary materials.”Bước đầu tiên trong dự án của chúng tôi là thu thập tất cả các tài liệu cần thiết.

“The initial step is to gather information.”Bước đầu tiên là thu thập thông tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch và quy trình.

Ghi chú · Dùng để chỉ bước khởi đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...