Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Olfactory

/ɔl'fæktəri/ B1 IELTS

Nghĩa

Khứu giác adj

Định nghĩa · Related to the sense of smell.

“The olfactory senses play a big role in how we enjoy our food.”Các giác quan khứu giác đóng vai trò lớn trong việc chúng ta thưởng thức món ăn.

“Olfactory receptors help us detect different scents.”Các thụ thể khứu giác giúp chúng ta phát hiện mùi khác nhau.

Đồng nghĩa smell-related
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về cảm giác trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các giác quan liên quan đến mùi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...