Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Teaspoon

B1 IELTS

Nghĩa

Muỗng café n

Định nghĩa · A small spoon used for stirring or measuring.

“Could you please pass me a teaspoon for my tea?”Bạn có thể đưa cho tôi một muỗng café cho trà của tôi không?

“Add sugar with a teaspoon.”Thêm đường bằng một muỗng café.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả đồ dùng trong bếp.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...