| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/'fæbrik/
|
n |
Vải
The fabric of this shirt is very soft and comfortable to wear.
Vải của chiếc áo này rất mềm và thoải mái khi mặc.
Chi tiếtThe fabric is soft and durable.Vải này mềm mại và bền.
Đồng nghĩamaterialtextile
Cụm hay dùngfabric designfabric storefabric samples
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/bə'tænik/
|
adj |
Thực vật học
The botanic garden has many beautiful plants from different parts of the world.
Vườn thực vật có nhiều cây đẹp từ các nơi khác nhau trên thế giới.
Chi tiếtBotanic gardens showcase various plant species.Vườn thực vật trưng bày nhiều loài cây khác nhau.
Đồng nghĩaplant-related
Cụm hay dùngbotanic researchbotanic classification
Thường dùng trong sinh học và nghiên cứu thực vật.
|
— |
|
/'faibə/
|
n |
Chất xơ
Eating more fibre can help improve your digestion and keep you healthy.
Ăn nhiều chất xơ có thể giúp cải thiện tiêu hóa và giữ sức khỏe.
Chi tiếtEating fibre is important for a healthy diet.Ăn chất xơ là quan trọng cho chế độ ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩaroughagebulk
Cụm hay dùngdietary fibresoluble fibre
Dùng để chỉ chất dinh dưỡng trong thực phẩm.
|
— |
| n |
Muỗng café
Could you please pass me a teaspoon for my tea?
Bạn có thể đưa cho tôi một muỗng café cho trà của tôi không?
Chi tiếtAdd sugar with a teaspoon.Thêm đường bằng một muỗng café.
Đồng nghĩasmall spoonmeasuring spoon
Cụm hay dùngteaspoon of sugarteaspoon measurement
Thường dùng trong nấu ăn.
|
— | |
|
/'bi:tru:t/
|
n |
Củ cải đường
Beetroot is often used in salads and has a sweet, earthy flavor.
Củ cải đường thường được dùng trong salad và có vị ngọt, đất.
Chi tiếtShe added beetroot to the salad for color.Cô ấy đã thêm củ cải đường vào salad để tạo màu.
Đồng nghĩabeet
Cụm hay dùngbeetroot juicebeetroot salad
Thường dùng trong ẩm thực.
|
— |
| v |
Chặt
I need to chop up the vegetables before we start cooking dinner.
Tôi cần chặt rau trước khi chúng ta bắt đầu nấu bữa tối.
Chi tiếtPlease chop up the vegetables for the salad.Xin hãy chặt nhỏ rau cho món salad.
Đồng nghĩadiceslice
Cụm hay dùngchop up vegetableschop up meatchop up wood
Dùng trong nấu ăn và chế biến thực phẩm.
|
— | |
| n |
Thuốc nhuộm
Tartrazine is a yellow dye used in many processed foods and drinks.
Thuốc nhuộm tartrazine là một loại thuốc nhuộm màu vàng được dùng trong nhiều thực phẩm và đồ uống chế biến.
Chi tiếtTartrazine is often found in processed foods.Thuốc nhuộm tartrazine thường có trong thực phẩm chế biến.
Đồng nghĩadyecolorant
Cụm hay dùngtartrazine contenttartrazine-freetartrazine effects
Liên quan đến thực phẩm.
|
— | |
| adj |
Lâu dài
This battery is long-lasting, so you won’t need to replace it often.
Pin này lâu dài, vì vậy bạn sẽ không cần thay thế nó thường xuyên.
Chi tiếtThey made a long-lasting friendship during college.Họ đã xây dựng một tình bạn lâu dài trong thời gian học đại học.
Đồng nghĩadurableenduring
Cụm hay dùnglong-lasting effectslong-lasting relationship
Thường dùng để chỉ sự bền vững.
|
— | |
|
/'pɔiznəs/
|
adj |
Ngộ độc
Some mushrooms are poisonous, so it’s important to know which ones to avoid.
Một số loại nấm là ngộ độc, vì vậy điều quan trọng là biết loại nào cần tránh.
Chi tiếtSome plants are poisonous if ingested.Một số loại cây có thể ngộ độc nếu ăn phải.
Đồng nghĩatoxicharmful
Cụm hay dùngpoisonous substancespoisonous plants
Dùng để chỉ các chất độc hại.
|
— |
|
/ə'lə:dʤik/
|
adj |
Dị ứng
Some people are allergic to pollen, which can cause sneezing and itchy eyes.
Một số người bị dị ứng phấn hoa, điều này có thể gây hắt hơi và ngứa mắt.
Chi tiếtShe is allergic to peanuts and must avoid them.Cô ấy dị ứng với đậu phộng và phải tránh xa chúng.
Đồng nghĩahypersensitiveintolerant
Cụm hay dùngallergic reactionsallergic to certain foods
Dị ứng có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.
|
— |
|
/'tə:mərik/
|
n |
Củ nghệ
Turmeric is a spice that gives curry its bright yellow color and has health benefits.
Củ nghệ là một loại gia vị mang lại màu vàng sáng cho cà ri và có lợi cho sức khỏe.
Chi tiếtTurmeric is known for its health benefits.Củ nghệ được biết đến với lợi ích sức khỏe.
Đồng nghĩacurcuminspice
Cụm hay dùngturmeric powderturmeric benefits
Thường dùng trong ẩm thực và y học.
|
— |
|
/'ʃelfiʃ/
|
n |
Động vật có vỏ
Eating shellfish is popular in coastal areas because they are fresh and delicious.
Ăn động vật có vỏ rất phổ biến ở các khu vực ven biển vì chúng tươi ngon.
Chi tiếtShe is allergic to shellfish.Cô ấy bị dị ứng với động vật có vỏ.
Đồng nghĩacrustaceansmollusks
Cụm hay dùngshellfish allergyshellfish farming
Bao gồm tôm, cua, sò, ốc.
|
— |
|
/'kɔtʃini:l/
|
n |
Rệp son
Cochineal is a natural dye made from insects and is used in some food products.
Rệp son là một loại thuốc nhuộm tự nhiên làm từ côn trùng và được dùng trong một số sản phẩm thực phẩm.
Chi tiếtCochineal is used to color food and cosmetics.Rệp son được sử dụng để nhuộm thực phẩm và mỹ phẩm.
Đồng nghĩadyecolorant
Cụm hay dùngcochineal extractcochineal dye
Thường dùng trong ngành thực phẩm.
|
— |
|
/'krɔkədail/
|
n |
Thằn lằn
The crocodile is often found in rivers and swamps in tropical regions.
Cá sấu thường được tìm thấy ở sông và đầm lầy ở các vùng nhiệt đới.
Chi tiếtThe crocodile lurked in the water.Con thằn lằn ẩn nấp trong nước.
Đồng nghĩareptilealligator
Cụm hay dùngcrocodile habitatcrocodile attackcrocodile species
Thường thấy trong tự nhiên và động vật hoang dã.
|
— |
|
/'lizəd/
|
n |
Khủng long
I saw a lizard sunbathing on the rock during my hike yesterday.
Tôi đã thấy một con khủng long tắm nắng trên đá trong chuyến đi bộ hôm qua.
Chi tiếtThe lizard basked in the sun on the rock.Con khủng long nằm phơi nắng trên đá.
Đồng nghĩareptilesaurian
Cụm hay dùnglizard specieslizard habitatlizard behavior
Thường thấy trong tự nhiên.
|
— |
|
/'bi:tl/
|
n |
Bọ cánh cứng
The beetle crawled slowly across the table, attracting everyone's attention.
Con bọ cánh cứng bò chậm trên bàn, thu hút sự chú ý của mọi người.
Chi tiếtThe beetle crawled across the ground.Con bọ cánh cứng bò trên mặt đất.
Đồng nghĩainsect
Cụm hay dùngbeetle speciesbeetle habitat
Thường gặp trong tự nhiên.
|
— |
| n |
Vỏ ốc
The children collected snail shells on the beach during their summer vacation.
Bọn trẻ đã thu thập vỏ ốc trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè.
Chi tiếtThe snail shell protects the snail from predators.Vỏ ốc bảo vệ ốc khỏi kẻ thù.
Đồng nghĩashellcarapace
Cụm hay dùngsnail shell structuresnail shell pattern
Dùng để chỉ phần bảo vệ của ốc.
|
— | |
|
/'predətə/
|
n |
Động vật ăn thịt
The lion is a top predator in the African savanna, hunting for its food.
Sư tử là động vật ăn thịt hàng đầu ở savanna châu Phi, săn mồi để tìm thức ăn.
Chi tiếtLions are known as fierce predators in the wild.Sư tử được biết đến là động vật ăn thịt hung dữ trong tự nhiên.
Đồng nghĩahuntercarnivore
Cụm hay dùngtop predatorpredator-prey relationshippredator species
Dùng để mô tả động vật trong hệ sinh thái.
|
— |
|
/'kæsəweəri/
|
n |
Đà điểu
The cassowary is a large bird that is native to the tropical forests of New Guinea.
Đà điểu là một loài chim lớn có nguồn gốc từ rừng nhiệt đới New Guinea.
Chi tiếtThe cassowary is known for its colorful skin.Đà điểu được biết đến với bộ da đầy màu sắc.
Đồng nghĩabirdflightless bird
Cụm hay dùngcassowary habitatcassowary behavior
Thường thấy trong tự nhiên Úc.
|
— |
|
/ˈlændmɑːrk/
|
n |
thắng cảnh
The Notre Dame is a Paris landmark.
Notre Dame là một thắng cảnh Paris.
Chi tiếtThe Eiffel Tower is a famous landmark.Tháp Eiffel là một thắng cảnh nổi tiếng.
Đồng nghĩamonumentsite
Cụm hay dùnglandmark decisionlandmark event
Thắng cảnh thu hút nhiều khách du lịch.
|
— |
|
/'teritəri/
|
n |
Lãnh thổ
The animals marked their territory to keep others away from their home.
Những con vật đánh dấu lãnh thổ của chúng để giữ những con khác xa khỏi nhà của chúng.
Chi tiếtThe territory was disputed between two countries.Lãnh thổ này đang tranh chấp giữa hai quốc gia.
Đồng nghĩaregionareazone
Cụm hay dùngnational territorydisputed territoryterritory rights
Thường liên quan đến chính trị và luật pháp.
|
— |
|
/mɔ'nɔgəməs/
|
n |
Một vợ một chồng
Many people believe that monogamous relationships are the best for long-term happiness.
Nhiều người tin rằng các mối quan hệ một vợ một chồng là tốt nhất cho hạnh phúc lâu dài.
Chi tiếtThey believe in monogamous relationships.Họ tin vào các mối quan hệ một vợ một chồng.
Đồng nghĩaexclusivefaithful
Cụm hay dùngmonogamous relationshipmonogamous speciesmonogamous marriage
Thường dùng trong bối cảnh tình yêu.
|
— |
|
/haɪˈpɒθəsɪs/
|
n |
giả thuyết
The hypothesis was tested through experiments.
Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.
Chi tiếtWe need to formulate a hypothesis.Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngtest a hypothesisnull hypothesis
Họ từhypothesize (v)hypothetical (adj)
Số nhiều: hypotheses.
|
— |
| adj |
Có thể nhận ra
Her voice is very recognisable, so I knew it was her on the phone.
Giọng nói của cô ấy rất có thể nhận ra, vì vậy tôi biết đó là cô ấy trên điện thoại.
Chi tiếtHer voice is easily recognisable.Giọng nói của cô ấy rất dễ nhận ra.
Đồng nghĩaidentifiabledistinctive
Cụm hay dùngrecognisable featuresrecognisable brandrecognisable face
Dùng để chỉ sự khác biệt.
|
— | |
|
/'nævigeit/
|
v |
Điều hướng
We need to navigate through the city to find the best restaurant for dinner.
Chúng ta cần điều hướng qua thành phố để tìm nhà hàng tốt nhất cho bữa tối.
Chi tiếtThey navigate through difficult waters safely.Họ điều hướng qua những vùng nước khó khăn một cách an toàn.
Đồng nghĩasteerguide
Cụm hay dùngnavigate a routenavigate challenges
Thường dùng trong du lịch và giao thông.
|
— |
Đang tải...