Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Beetroot

/'bi:tru:t/ B1 IELTS

Nghĩa

Củ cải đường n

Định nghĩa · A root vegetable that is often used in cooking.

“Beetroot is often used in salads and has a sweet, earthy flavor.”Củ cải đường thường được dùng trong salad và có vị ngọt, đất.

“She added beetroot to the salad for color.”Cô ấy đã thêm củ cải đường vào salad để tạo màu.

Đồng nghĩa beet
Cấu tạoTừ này kết hợp 'beet' và 'root'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...