Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chop up

B1 IELTS

Nghĩa

Chặt v

Định nghĩa · To cut something into smaller pieces.

“I need to chop up the vegetables before we start cooking dinner.”Tôi cần chặt rau trước khi chúng ta bắt đầu nấu bữa tối.

“Please chop up the vegetables for the salad.”Xin hãy chặt nhỏ rau cho món salad.

Đồng nghĩa diceslice

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nấu ăn và thực phẩm.

Ghi chú · Dùng trong nấu ăn và chế biến thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...