Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Poisonous

/'pɔiznəs/ B1 IELTS

Nghĩa

Ngộ độc adj

Định nghĩa · Capable of causing harm or illness.

“Some mushrooms are poisonous, so it’s important to know which ones to avoid.”Một số loại nấm là ngộ độc, vì vậy điều quan trọng là biết loại nào cần tránh.

“Some plants are poisonous if ingested.”Một số loại cây có thể ngộ độc nếu ăn phải.

Đồng nghĩa toxicharmful
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về an toàn thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các chất độc hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...