Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Turmeric

/'tə:mərik/ B1 IELTS

Nghĩa

Củ nghệ n

Định nghĩa · A yellow spice used in cooking and medicine.

“Turmeric is a spice that gives curry its bright yellow color and has health benefits.”Củ nghệ là một loại gia vị mang lại màu vàng sáng cho cà ri và có lợi cho sức khỏe.

“Turmeric is known for its health benefits.”Củ nghệ được biết đến với lợi ích sức khỏe.

Đồng nghĩa curcuminspice

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực và y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...