Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lizard

/'lizəd/ B1 IELTS

Nghĩa

Khủng long n

Định nghĩa · A small reptile with a long body and tail.

“I saw a lizard sunbathing on the rock during my hike yesterday.”Tôi đã thấy một con khủng long tắm nắng trên đá trong chuyến đi bộ hôm qua.

“The lizard basked in the sun on the rock.”Con khủng long nằm phơi nắng trên đá.

Đồng nghĩa reptilesaurian
Cấu tạoTừ 'lizard' chỉ loài bò sát.

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường thấy trong tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...