Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Snail shell

B1 IELTS

Nghĩa

Vỏ ốc n

Định nghĩa · The hard outer covering of a snail.

“The children collected snail shells on the beach during their summer vacation.”Bọn trẻ đã thu thập vỏ ốc trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè.

“The snail shell protects the snail from predators.”Vỏ ốc bảo vệ ốc khỏi kẻ thù.

Đồng nghĩa shellcarapace
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần bảo vệ của ốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...