Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cassowary

/'kæsəweəri/ B1 IELTS

Nghĩa

Đà điểu n

Định nghĩa · A large flightless bird native to Australia.

“The cassowary is a large bird that is native to the tropical forests of New Guinea.”Đà điểu là một loài chim lớn có nguồn gốc từ rừng nhiệt đới New Guinea.

“The cassowary is known for its colorful skin.”Đà điểu được biết đến với bộ da đầy màu sắc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường thấy trong tự nhiên Úc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...