Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recognisable

B1 IELTS

Nghĩa

Có thể nhận ra adj

Định nghĩa · Able to be recognized or identified.

“Her voice is very recognisable, so I knew it was her on the phone.”Giọng nói của cô ấy rất có thể nhận ra, vì vậy tôi biết đó là cô ấy trên điện thoại.

“Her voice is easily recognisable.”Giọng nói của cô ấy rất dễ nhận ra.

Cấu tạo'Recognize' + 'able' chỉ khả năng.

Mẹo IELTS · Nói về thương hiệu trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...