Recognisable
Nghĩa
Định nghĩa · Able to be recognized or identified.
“Her voice is very recognisable, so I knew it was her on the phone.”Giọng nói của cô ấy rất có thể nhận ra, vì vậy tôi biết đó là cô ấy trên điện thoại.
“Her voice is easily recognisable.”Giọng nói của cô ấy rất dễ nhận ra.
Mẹo IELTS · Nói về thương hiệu trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt.