Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Navigate

/'nævigeit/ B1 IELTS

Nghĩa

Điều hướng v

Định nghĩa · To plan and direct the course of something.

“We need to navigate through the city to find the best restaurant for dinner.”Chúng ta cần điều hướng qua thành phố để tìm nhà hàng tốt nhất cho bữa tối.

“They navigate through difficult waters safely.”Họ điều hướng qua những vùng nước khó khăn một cách an toàn.

Đồng nghĩa steerguide
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'navigare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành trình hoặc quá trình.

Ghi chú · Thường dùng trong du lịch và giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...