Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Peanut

/'pi:nʌt/ B1 IELTS

Nghĩa

Đậu phộng n

Định nghĩa · A type of legume often used in snacks and dishes.

“I like to eat peanuts as a snack while watching movies at home.”Tôi thích ăn đậu phộng như một món ăn nhẹ khi xem phim ở nhà.

“Peanuts are a popular snack in many countries.”Đậu phộng là một món ăn vặt phổ biến ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa groundnutgoober
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ loại hạt ăn được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...