Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Allergy

/'ælədʤi/ B1 IELTS

Nghĩa

Dự ứng n

Định nghĩa · A medical condition causing reactions to certain substances.

“I have a peanut allergy, so I can't eat anything with nuts in it.”Tôi bị dị ứng với đậu phộng, vì vậy tôi không thể ăn bất cứ thứ gì có hạt.

“She has an allergy to peanuts.”Cô ấy bị dị ứng với đậu phộng.

Đồng nghĩa sensitivityreaction
Họ từ allergic (adj)

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại dị ứng trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ phản ứng với thực phẩm hoặc môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...