Kho từ › cambridge-listening › Yoghurt

Yoghurt ID 255974

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Sữa chua
For breakfast, I usually have fruit and a cup of yoghurt to stay healthy.
→ Vào bữa sáng, tôi thường ăn trái cây và một cốc sữa chua để giữ sức khỏe.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...