Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eye-opener

/ai,oupnə/ B1 IELTS

Nghĩa

Dụng cụ mở mắt n

Định nghĩa · A surprising event that changes your perspective.

“Traveling to a new country was an eye-opener for me about different cultures.”Du lịch đến một quốc gia mới đã mở mang tầm mắt cho tôi về các nền văn hóa khác nhau.

“Traveling abroad was an eye-opener for me.”Đi du lịch nước ngoài đã mở mang tầm nhìn của tôi.

Đồng nghĩa revelationdiscovery

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả trải nghiệm thay đổi tư duy.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ trải nghiệm bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...