Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conclusive

/kən'klu:siv/ B1 IELTS

Nghĩa

Tính kết luận adj

Định nghĩa · Final and decisive; proving something clearly.

“The research provided conclusive evidence that sleep is essential for good health.”Nghiên cứu đã cung cấp bằng chứng kết luận rằng giấc ngủ rất cần thiết cho sức khỏe tốt.

“The evidence was conclusive in the trial.”Bằng chứng là kết luận trong phiên tòa.

Đồng nghĩa definitivedecisive
Trái nghĩa inconclusive

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chắc chắn trong kết luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...