Kho từ › cambridge-listening › Monolophy

Monolophy

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Đơn sắc
UK · US
A single color or tone in art or design.
The artist used monolophy to create a unique effect in her painting.
→ Nghệ sĩ đã sử dụng đơn sắc để tạo ra hiệu ứng độc đáo trong bức tranh của cô.
The painting used a monolophy style.→ Bức tranh sử dụng phong cách đơn sắc.
Đồng nghĩa
single colormonochrome
Collocations
monolophy designmonolophy palette
🎯 IELTS: Mô tả phong cách nghệ thuật trong bài viết.
Thường liên quan đến nghệ thuật và thiết kế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...