Kho từ › cambridge-listening › Skyrocket

Skyrocket

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Tăng vọt
UK · US
To increase rapidly or suddenly.
The prices of houses in the city have skyrocketed in the last few years.
→ Giá nhà ở thành phố đã tăng vọt trong vài năm qua.
The prices of houses have skyrocketed in recent years.→ Giá nhà đã tăng vọt trong những năm gần đây.
Đồng nghĩa
soarsurge
Collocations
skyrocket in priceskyrocket overnight
🎯 IELTS: Dùng từ này để mô tả xu hướng tăng trong bài viết.
Thường dùng để chỉ sự tăng giá mạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...