Skyrocket
Nghĩa
Định nghĩa · To increase rapidly or suddenly.
“The prices of houses in the city have skyrocketed in the last few years.”Giá nhà ở thành phố đã tăng vọt trong vài năm qua.
“The prices of houses have skyrocketed in recent years.”Giá nhà đã tăng vọt trong những năm gần đây.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả xu hướng tăng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự tăng giá mạnh.