Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Skyrocket

B1 IELTS

Nghĩa

Tăng vọt v

Định nghĩa · To increase rapidly or suddenly.

“The prices of houses in the city have skyrocketed in the last few years.”Giá nhà ở thành phố đã tăng vọt trong vài năm qua.

“The prices of houses have skyrocketed in recent years.”Giá nhà đã tăng vọt trong những năm gần đây.

Đồng nghĩa soarsurge

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả xu hướng tăng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự tăng giá mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...