Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Slave

/sleiv/ B1 IELTS

Nghĩa

Nô lệ n

Định nghĩa · A person who is owned by someone else and forced to work.

“In history, many people were forced to live as slaves and work for others.”Trong lịch sử, nhiều người bị buộc phải sống như nô lệ và làm việc cho người khác.

“The slave worked hard for little reward.”Nô lệ làm việc chăm chỉ với phần thưởng ít ỏi.

Đồng nghĩa bondservantserf
Trái nghĩa free person

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về nhân quyền và lịch sử.

Ghi chú · Thường liên quan đến lịch sử và nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...