Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stimulant

/'stimjulənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Chất kích thích n

Định nghĩa · A substance that increases activity or energy.

“Some people use coffee as a stimulant to stay awake and focused during work.”Một số người sử dụng cà phê như một chất kích thích để giữ tỉnh táo và tập trung trong công việc.

“Caffeine is a common stimulant found in coffee.”Caffeine là một chất kích thích phổ biến trong cà phê.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả các chất trong bài viết khoa học.

Ghi chú · Thường liên quan đến đồ uống có caffeine.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...