Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Come out

B1 IELTS

Nghĩa

Nảy ra, bước ra v

Định nghĩa · To emerge or appear.

“The new book will come out next month, and I can't wait to read it.”Cuốn sách mới sẽ nảy ra vào tháng tới, và tôi không thể chờ đợi để đọc nó.

“New ideas often come out during discussions.”Những ý tưởng mới thường nảy ra trong các cuộc thảo luận.

Đồng nghĩa emergeappear

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả sự xuất hiện trong bài nói.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...