Kho từ › cambridge-listening › Principles

Principles

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Nguyên tắc
UK · US
Basic rules or beliefs that guide behavior.
The principles of sustainability guide many environmental policies today.
→ Các nguyên tắc bền vững hướng dẫn nhiều chính sách môi trường hiện nay.
He follows strict principles in his work.→ Anh ấy tuân theo những nguyên tắc nghiêm ngặt trong công việc.
Đồng nghĩa
rulesstandards
Collocations
moral principlesguiding principles
🎯 IELTS: Nêu rõ nguyên tắc cá nhân trong bài viết.
Nguyên tắc giúp định hướng hành động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...