Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Standstill

/'stændstil/ B1 IELTS

Nghĩa

Bế tắc n

Định nghĩa · A situation where nothing is happening or progressing.

“The project reached a standstill due to lack of funding and support from the community.”Dự án đã rơi vào bế tắc do thiếu kinh phí và sự hỗ trợ từ cộng đồng.

“The project is at a standstill due to lack of funds.”Dự án đang bế tắc do thiếu kinh phí.

Đồng nghĩa stalemateimpasse
Trái nghĩa progress

Mẹo IELTS · Dùng 'standstill' để mô tả tình trạng tạm dừng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...