Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Separate from

B1 IELTS

Nghĩa

Tách ra n

Định nghĩa · To divide or detach something from another.

“It's important to separate from your work when you go home to relax.”Điều quan trọng là tách ra khỏi công việc khi bạn về nhà để thư giãn.

“Please separate the recyclables from the trash.”Vui lòng tách rác tái chế ra khỏi rác thải.

Đồng nghĩa detachdivide
Cấu tạo'Separate' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'separare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về phân loại trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc phân loại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...