Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Breakwater

/'breik,wɔ:tə/ B1 IELTS

Nghĩa

Đê chắn sóng n

Định nghĩa · A structure built to protect the shore from waves.

“The breakwater protects the harbor from strong waves and storms.”Đê chắn sóng bảo vệ cảng khỏi những cơn sóng mạnh và bão.

“The breakwater protects the harbor from storms.”Đê chắn sóng bảo vệ cảng khỏi bão.

Mẹo IELTS · Dùng 'breakwater' khi nói về bảo vệ bờ biển trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến xây dựng và bảo vệ bờ biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...