Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

In charge of

B1 IELTS

Nghĩa

Phụ trách n

Định nghĩa · Responsible for a task or group.

“She is in charge of organizing the school event this year.”Cô ấy phụ trách tổ chức sự kiện của trường năm nay.

“She is in charge of the project.”Cô ấy phụ trách dự án.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của bạn trong nhóm.

Ghi chú · Dùng để chỉ trách nhiệm trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...