In charge of
B1 IELTS
Nghĩa
Phụ trách
n
Định nghĩa · Responsible for a task or group.
“She is in charge of organizing the school event this year.”Cô ấy phụ trách tổ chức sự kiện của trường năm nay.
“She is in charge of the project.”Cô ấy phụ trách dự án.
Đồng nghĩa
responsiblesupervising
Cụm hay dùng
in charge of operationsin charge of a team
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của bạn trong nhóm.
Ghi chú · Dùng để chỉ trách nhiệm trong công việc.