Kho từ › cambridge-listening › Drummer

Drummer ID 261134

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Tay trống
The drummer played a fast rhythm that got everyone excited at the concert.
→ Tay trống đã chơi một nhịp nhanh khiến mọi người phấn khích tại buổi hòa nhạc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...