Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Drummer

/'drʌmə/ B1 IELTS

Nghĩa

Tay trống n

Định nghĩa · A person who plays the drums in a band.

“The drummer played a fast rhythm that got everyone excited at the concert.”Tay trống đã chơi một nhịp nhanh khiến mọi người phấn khích tại buổi hòa nhạc.

“The drummer kept the beat during the performance.”Tay trống giữ nhịp trong suốt buổi biểu diễn.

Đồng nghĩa percussionist

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về âm nhạc trong bài nói.

Ghi chú · Có thể là thành viên quan trọng trong ban nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...