Kho từ › cambridge-listening › Persuade

Persuade

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Thuyết phục
UK /pə'sweid/ · US /pə'sweid/
To convince someone to do or believe something.
I tried to persuade my friend to join the club with me this semester.
→ Tôi đã cố gắng thuyết phục bạn tôi tham gia câu lạc bộ cùng tôi trong học kỳ này.
She tried to persuade him to join the team.→ Cô ấy cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia đội.
Đồng nghĩa
convinceinfluence
Collocations
persuade someonepersuade to do
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về kỹ năng thuyết phục.
Dùng khi nói về kỹ năng giao tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...