Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Persuade

/pə'sweid/ B1 IELTS

Nghĩa

Thuyết phục v

Định nghĩa · To convince someone to do or believe something.

“I tried to persuade my friend to join the club with me this semester.”Tôi đã cố gắng thuyết phục bạn tôi tham gia câu lạc bộ cùng tôi trong học kỳ này.

“She tried to persuade him to join the team.”Cô ấy cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia đội.

Đồng nghĩa convinceinfluence

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về kỹ năng thuyết phục.

Ghi chú · Dùng khi nói về kỹ năng giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...