Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Plausible

/'plɔ:zəbl/ B1 IELTS

Nghĩa

Hợp lý adj

Định nghĩa · Something that seems reasonable or likely to be true.

“His explanation for being late was plausible, so the teacher accepted it.”Giải thích của anh ấy về việc đến muộn là hợp lý, vì vậy giáo viên đã chấp nhận.

“Her explanation was plausible and convincing.”Giải thích của cô ấy rất hợp lý và thuyết phục.

Đồng nghĩa believablecredible
Cấu tạo'Plausible' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'plausibilis'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi trình bày lý do trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi đánh giá lý do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...