Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trumpeter

/'trʌmpitə/ B1 IELTS

Nghĩa

Người thổi kèn n

Định nghĩa · A person who plays the trumpet.

“The trumpeter played a beautiful melody that filled the room with music.”Người thổi kèn đã chơi một giai điệu đẹp làm đầy căn phòng bằng âm nhạc.

“The trumpeter played a beautiful melody.”Người thổi kèn đã chơi một giai điệu đẹp.

Đồng nghĩa trumpet player

Mẹo IELTS · Dùng 'trumpeter' khi nói về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến âm nhạc và nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...