Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rhythm

/'riðm/ B1 IELTS

Nghĩa

Nhập điệu n

Định nghĩa · A repeated pattern of sounds or movements.

“The rhythm of the music made everyone want to dance at the party.”Nhập điệu của bài nhạc khiến mọi người muốn nhảy múa tại bữa tiệc.

“The rhythm of the music was captivating.”Nhịp điệu của bản nhạc thật cuốn hút.

Đồng nghĩa beattempo

Mẹo IELTS · Mô tả nhịp điệu trong bài viết âm nhạc.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc và vũ đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...