Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Proud of

B1 IELTS

Nghĩa

Tự hào adj

Định nghĩa · Feeling deep pleasure or satisfaction about something.

“She is proud of her achievements and loves to share them with her friends.”Cô ấy tự hào về những thành tựu của mình và thích chia sẻ chúng với bạn bè.

“He is proud of his achievements.”Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do bạn tự hào trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện niềm tự hào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...