Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Switch

/switʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

Chuyển đổi n

Định nghĩa · A device for making a change or shift.

“You can switch between different modes on the device to find the best setting.”Bạn có thể chuyển đổi giữa các chế độ khác nhau trên thiết bị để tìm cài đặt tốt nhất.

“You can use the switch to turn on the lights.”Bạn có thể sử dụng công tắc để bật đèn.

Đồng nghĩa togglechange
Cụm hay dùng light switchpower switch

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...