Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ceremony

/'seriməni/ B1 IELTS

Nghĩa

Lễ n

Định nghĩa · A formal event for a special occasion.

“The graduation ceremony was held in the main hall with many proud families attending.”Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường chính với nhiều gia đình tự hào tham dự.

“The wedding ceremony was beautiful and emotional.”Lễ cưới rất đẹp và cảm động.

Đồng nghĩa ritualcelebration
Cấu tạo'Ceremony' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'caerimonia'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các sự kiện trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...