Kho từ › cambridge-listening › Vacancy

Vacancy

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Vị trí hay chức vụ còn trống
UK /'veikənsi/ · US /'veikənsi/
An available position or job that needs to be filled.
The hotel has a vacancy for a room with a sea view this weekend.
→ Khách sạn có một vị trí còn trống cho một phòng có tầm nhìn ra biển vào cuối tuần này.
There is a vacancy for a teacher at the school.→ Có một vị trí còn trống cho giáo viên tại trường.
Đồng nghĩa
openingposition
Collocations
job vacancyvacancy announcement
🎯 IELTS: Nêu rõ loại vị trí trong bài viết.
Thường dùng trong tuyển dụng việc làm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...