| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/'veikənsi/
|
n |
Vị trí hay chức vụ còn trống
The hotel has a vacancy for a room with a sea view this weekend.
Khách sạn có một vị trí còn trống cho một phòng có tầm nhìn ra biển vào cuối tuần này.
Chi tiếtThere is a vacancy for a teacher at the school.Có một vị trí còn trống cho giáo viên tại trường.
Đồng nghĩaopeningposition
Cụm hay dùngjob vacancyvacancy announcement
Thường dùng trong tuyển dụng việc làm.
|
— |
| n |
Nhân viên tạm thời
We need to hire temporary staff to help during the busy holiday season.
Chúng tôi cần thuê nhân viên tạm thời để hỗ trợ trong mùa lễ bận rộn.
Chi tiếtThe company hired temporary staff for the busy season.Công ty đã thuê nhân viên tạm thời cho mùa bận rộn.
Đồng nghĩatemp workerscontract staff
Cụm hay dùngtemporary staff positionstemporary staff agency
Thường dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng.
|
— | |
| n |
Liên lạc cá nhân
Adding a personal touch to your presentation can make it more engaging for the audience.
Thêm một liên lạc cá nhân vào bài thuyết trình của bạn có thể làm cho nó hấp dẫn hơn với khán giả.
Chi tiếtAdding a personal touch makes the gift special.Thêm một liên lạc cá nhân làm cho món quà trở nên đặc biệt.
Đồng nghĩaindividual touchpersonalization
Cụm hay dùngpersonal touch in communicationadd a personal touch
Dùng để chỉ sự cá nhân hóa.
|
— | |
|
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
|
n |
lựa chọn thay thế
We need a viable alternative to fossil fuels.
Chúng ta cần một lựa chọn thay thế khả thi cho nhiên liệu hóa thạch.
Chi tiếtWe need an alternative plan.Chúng ta cần một kế hoạch thay thế.
Đồng nghĩaoptionsubstitute
Cụm hay dùngalternative solutionsalternative energyfind alternatives
Dùng để chỉ sự lựa chọn khác.
|
— |
| n |
Phí hành chính
There is an administrative fee for processing your application at the university.
Có một phí hành chính để xử lý đơn đăng ký của bạn tại trường đại học.
Chi tiếtYou must pay an administrative fee to process your application.Bạn phải trả phí hành chính để xử lý đơn của mình.
Đồng nghĩaprocessing feeservice charge
Cụm hay dùngadministrative fee structureadministrative fee waiveradministrative fee policy
Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính.
|
— | |
|
/promenade/
|
n |
Lối đi dạo (gần biển, sông, hồ
We enjoyed a lovely walk along the promenade by the beach in the evening.
Chúng tôi đã có một buổi đi dạo tuyệt vời dọc theo lối đi dạo gần biển vào buổi tối.
Chi tiếtThey enjoyed a walk along the promenade.Họ thích đi dạo dọc lối đi dạo.
Đồng nghĩawalkwayboardwalk
Cụm hay dùngseaside promenadepromenade area
Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
|
— |
| n |
Di sản văn hoá
Many tourists visit our city to see the famous heritage sites and learn about history.
Nhiều du khách đến thăm thành phố của chúng tôi để xem các di sản văn hoá nổi tiếng và tìm hiểu về lịch sử.
Chi tiếtUNESCO protects many heritage sites around the world.UNESCO bảo vệ nhiều di sản văn hóa trên toàn thế giới.
Đồng nghĩacultural siteshistorical sites
Cụm hay dùngworld heritage sitescultural heritage sites
Thường liên quan đến bảo tồn văn hóa.
|
— | |
| n |
Lâu đài thời trung cổ
The mediaeval castle is a popular tourist attraction with beautiful architecture.
Lâu đài thời trung cổ là một điểm thu hút du khách nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
Chi tiếtThe mediaeval castle attracts many tourists.Lâu đài thời trung cổ thu hút nhiều khách du lịch.
Đồng nghĩafortressstronghold
Cụm hay dùngmediaeval architecturemediaeval history
Thường liên quan đến lịch sử và kiến trúc.
|
— | |
|
/ˈsteriətaɪp/
|
n |
định kiến
Stereotypes oversimplify groups.
Định kiến đơn giản hóa quá mức các nhóm.
Chi tiếtStereotypes can lead to misunderstandings between cultures.Định kiến có thể dẫn đến hiểu lầm giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩaprejudicegeneralization
Cụm hay dùngcultural stereotypegender stereotype
Cần tránh khi nói về người khác.
|
— |
| n |
Bằng chứng rõ ràng, mạnh mẽ
The researchers presented robust evidence to support their claims about climate change.
Các nhà nghiên cứu đã trình bày bằng chứng rõ ràng để hỗ trợ các tuyên bố của họ về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe researcher provided robust evidence for his theory.Nhà nghiên cứu đã cung cấp bằng chứng rõ ràng cho lý thuyết của mình.
Đồng nghĩastrong evidencesolid proof
Cụm hay dùngrobust evidence baserobust evidence framework
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
|
— | |
|
/kən'sensəs/
|
n |
Sự đồng lòng, nhất trí
The team reached a consensus on the best approach to solve the problem together.
Nhóm đã đạt được sự đồng lòng về cách tiếp cận tốt nhất để giải quyết vấn đề cùng nhau.
Chi tiếtThe team reached a consensus on the project direction.Nhóm đã đạt được sự đồng lòng về hướng dự án.
Đồng nghĩaagreementunanimity
Cụm hay dùngreach a consensusbuild a consensusconsensus decision
Thường dùng trong ngữ cảnh nhóm làm việc.
|
— |
|
/'i:gə/
|
adj |
Hăng hái
She was eager to learn new skills to improve her job opportunities in the future.
Cô ấy rất hăng hái học các kỹ năng mới để cải thiện cơ hội việc làm trong tương lai.
Chi tiếtShe was eager to start her new job.Cô ấy rất hăng hái để bắt đầu công việc mới.
Đồng nghĩaenthusiastickeen
Cụm hay dùngeager to learneager participant
Thường dùng để diễn tả sự hứng thú.
|
— |
|
/hɑ:ʃ/
|
adj |
Khắc nghiệt
The harsh winter weather made it difficult for many animals to find food.
Thời tiết mùa đông khắc nghiệt khiến nhiều loài động vật khó tìm thức ăn.
Chi tiếtThe weather was harsh during the winter.Thời tiết rất khắc nghiệt trong mùa đông.
Đồng nghĩaseverecruel
Cụm hay dùngharsh environmentharsh criticism
Thường dùng để miêu tả thời tiết.
|
— |
|
/'klæmə/
|
v |
La hét ầm ĩ
The children began to clamour for ice cream as soon as they saw the truck.
Bọn trẻ bắt đầu la hét ầm ĩ đòi kem ngay khi chúng thấy xe tải.
Chi tiếtThe crowd began to clamour for justice.Đám đông bắt đầu la hét đòi công lý.
Đồng nghĩashoutholler
Cụm hay dùngclamour for attentionclamour of voices
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/
|
n |
sự ganh đua anh chị em
Sibling rivalry usually fades with age.
Sự ganh đua anh chị em thường mờ dần theo tuổi tác.
Chi tiếtThey fought due to sibling rivalry.Họ cãi nhau vì sự ganh đua.
Đồng nghĩacompetitionjealousy
Cụm hay dùngexperience sibling rivalryreduce sibling rivalrysibling rivalry issues
Chỉ sự cạnh tranh giữa anh chị em ruột.
|
— |
|
/'æmikәbli/
|
adv |
Thân thiện
They decided to end their business relationship amicably to avoid any hard feelings.
Họ quyết định chấm dứt mối quan hệ kinh doanh một cách thân thiện để tránh cảm giác khó chịu.
Chi tiếtThey resolved their differences amicably.Họ đã giải quyết sự khác biệt một cách thân thiện.
Đồng nghĩafriendlycordially
Cụm hay dùngamicably settleamicably agree
Dùng để chỉ cách giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/'selfiʃ/
|
a |
Ích kỉ
It's selfish to take all the cookies without offering any to your friends.
Thật ích kỉ khi lấy hết bánh quy mà không mời bạn bè.
Chi tiếtHe is too selfish to share.Anh ta quá ích kỷ để chia sẻ.
Đồng nghĩaself-centeredegotistical
Cụm hay dùngselfish behaviorselfish person
Họ từselfishness (n)selfishly (adv)
Mang nghĩa tiêu cực, chỉ ích kỷ
|
— |
|
/'ʃeltə/
|
n |
Nơi trú ẩn
During the storm, we found shelter in a nearby cafe until the rain stopped.
Trong cơn bão, chúng tôi tìm nơi trú ẩn trong một quán cà phê gần đó cho đến khi mưa ngừng.
Chi tiếtThe shelter offered warmth during the storm.Nơi trú ẩn đã cung cấp sự ấm áp trong cơn bão.
Đồng nghĩarefugesanctuary
Cụm hay dùnganimal shelteremergency shelter
Liên quan đến an toàn và bảo vệ.
|
— |
|
/'nektə/
|
n |
Mật hoa
Bees collect nectar from flowers to make honey for their hives.
Những con ong thu thập mật hoa từ các bông hoa để làm mật cho tổ của chúng.
Chi tiếtBees collect nectar from flowers to make honey.Ong thu thập mật hoa từ hoa để làm mật ong.
Đồng nghĩahoneysyrup
Cụm hay dùngflower nectarnectar sourcenectar-rich
Thường dùng trong ngữ cảnh thực vật.
|
— |
|
/,disin'fektənt/
|
n |
Chất khử trùng
We need to use disinfectant on the kitchen surfaces to keep them clean and safe.
Chúng ta cần sử dụng chất khử trùng trên bề mặt bếp để giữ cho chúng sạch sẽ và an toàn.
Chi tiếtWe need disinfectant to clean the kitchen.Chúng ta cần chất khử trùng để làm sạch bếp.
Đồng nghĩasanitizercleanser
Cụm hay dùnguse disinfectantdisinfectant spray
Liên quan đến vệ sinh và sức khỏe.
|
— |
|
/'premətʃə(r)lɪ/
|
adv |
Sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi
The baby was born prematurely, but she is healthy and growing well now.
Em bé được sinh ra sớm, nhưng hiện tại bé khỏe mạnh và phát triển tốt.
Chi tiếtThe baby was born prematurely and needed care.Em bé được sinh ra sớm và cần chăm sóc.
Đồng nghĩaearlyuntimely
Cụm hay dùngprematurely bornprematurely aging
Dùng để chỉ sự kiện xảy ra sớm.
|
— |
|
/in'dʤekt/
|
v |
Tiêm
The doctor will inject the vaccine into your arm to protect you from illness.
Bác sĩ sẽ tiêm vắc xin vào cánh tay của bạn để bảo vệ bạn khỏi bệnh tật.
Chi tiếtThe nurse will inject the vaccine.Y tá sẽ tiêm vaccine.
Đồng nghĩaadministerintroduce
Cụm hay dùnginject a druginject a vaccine
Thường dùng trong y tế.
|
— |
| phr |
Tiết ra một dung dịch
Some plants can secrete a solution that helps them survive in dry conditions.
Một số cây có thể tiết ra một dung dịch giúp chúng sống sót trong điều kiện khô hạn.
Chi tiếtThe plant can secrete a solution that helps it survive.Cây có thể tiết ra một dung dịch giúp nó sống sót.
Đồng nghĩareleaseexude
Cụm hay dùngsecrete a substancesecrete hormones
Thường gặp trong sinh học.
|
— | |
| phr |
Dẫn đến sự mất đi, gây hại cho điều gì
She improved her career at the expense of her personal life and friendships.
Cô ấy cải thiện sự nghiệp của mình dẫn đến sự mất đi cuộc sống cá nhân và tình bạn.
Chi tiếtHe succeeded at the expense of his health.Anh ấy thành công nhưng đã đánh đổi sức khỏe.
Đồng nghĩasacrificecost
Cụm hay dùngachieve at the expensesucceed at the expense
Thường dùng để chỉ sự hy sinh.
|
— | |
|
/proliferate/
|
v |
Sinh sôi nảy nở
In recent years, smartphone use has proliferated among young people all over the world.
Trong những năm gần đây, việc sử dụng điện thoại thông minh đã sinh sôi nảy nở trong giới trẻ trên toàn thế giới.
Chi tiếtThe population began to proliferate after the new policies.Dân số bắt đầu sinh sôi nảy nở sau các chính sách mới.
Đồng nghĩamultiplyexpand
Cụm hay dùngproliferate rapidlyproliferate exponentiallyproliferate in numbers
Dùng để chỉ sự gia tăng nhanh chóng.
|
— |
| n |
Người bản địa
Indigenous people have a rich culture that we can learn a lot from.
Người bản địa có một nền văn hóa phong phú mà chúng ta có thể học hỏi nhiều.
Chi tiếtIndigenous people have unique cultures and traditions.Người bản địa có văn hóa và truyền thống độc đáo.
Đồng nghĩanativeaboriginal
Cụm hay dùngindigenous cultureindigenous rightsindigenous communities
Thường dùng để chỉ các nhóm dân tộc bản địa.
|
— |
Đang tải...