Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Heritage sites

B1 IELTS

Nghĩa

Di sản văn hoá n

Định nghĩa · Places with historical or cultural significance.

“Many tourists visit our city to see the famous heritage sites and learn about history.”Nhiều du khách đến thăm thành phố của chúng tôi để xem các di sản văn hoá nổi tiếng và tìm hiểu về lịch sử.

“UNESCO protects many heritage sites around the world.”UNESCO bảo vệ nhiều di sản văn hóa trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh giá trị văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến bảo tồn văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...