Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Selfish

/'selfiʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

Ích kỉ a

Định nghĩa · Caring only about oneself and not others.

“It's selfish to take all the cookies without offering any to your friends.”Thật ích kỉ khi lấy hết bánh quy mà không mời bạn bè.

“He is too selfish to share.”Anh ta quá ích kỷ để chia sẻ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành vi trong bài viết.

Ghi chú · Mang nghĩa tiêu cực, chỉ ích kỷ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...