Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disinfectant

/,disin'fektənt/ B1 IELTS

Nghĩa

chất khử trùng n

Định nghĩa · A substance used to kill germs and clean surfaces.

“We need to use disinfectant on the kitchen surfaces to keep them clean and safe.”Chúng ta cần sử dụng chất khử trùng trên bề mặt bếp để giữ cho chúng sạch sẽ và an toàn.

“We need disinfectant to clean the kitchen.”Chúng ta cần chất khử trùng để làm sạch bếp.

Đồng nghĩa sanitizercleanser

Mẹo IELTS · Dùng 'disinfectant' khi nói về vệ sinh trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến vệ sinh và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...