Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inject

/in'dʤekt/ B1 IELTS

Nghĩa

Tiêm v

Định nghĩa · To put a substance into something using a needle.

“The doctor will inject the vaccine into your arm to protect you from illness.”Bác sĩ sẽ tiêm vắc xin vào cánh tay của bạn để bảo vệ bạn khỏi bệnh tật.

“The nurse will inject the vaccine.”Y tá sẽ tiêm vaccine.

Đồng nghĩa administerintroduce

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình tiêm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...