Inject
Nghĩa
Định nghĩa · To put a substance into something using a needle.
“The doctor will inject the vaccine into your arm to protect you from illness.”Bác sĩ sẽ tiêm vắc xin vào cánh tay của bạn để bảo vệ bạn khỏi bệnh tật.
“The nurse will inject the vaccine.”Y tá sẽ tiêm vaccine.
Mẹo IELTS · Mô tả quy trình tiêm trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong y tế.