Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vegetable

/ˈvedʒtəbəl/ A1 phổ biến #390

Nghĩa

Rau n.

Định nghĩa · Plants that are eaten as food, usually green.

“Eat more vegetables.”Ăn nhiều rau hơn.

“Eating more vegetables is good for your health.”Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả chế độ ăn uống lành mạnh.

Ghi chú · Rau rất quan trọng trong chế độ ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...