Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Amateur

/'æmətə:/ B1 IELTS

Nghĩa

Nghiệp dư adj

Định nghĩa · Not professional; done for enjoyment.

“He is an amateur photographer, but his pictures are very impressive.”Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư, nhưng những bức ảnh của anh rất ấn tượng.

“He is an amateur photographer who loves taking pictures.”Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư thích chụp ảnh.

Trái nghĩa professionalexpert

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sở thích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...