Kho từ › cambridge-listening › Carpentry

Carpentry

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Nghề mộc
UK /'kɑ:pintri/ · US /'kɑ:pintri/
The craft of making wooden objects or structures.
Carpentry is a useful skill that can help you build furniture for your home.
→ Nghề mộc là một kỹ năng hữu ích giúp bạn xây dựng đồ nội thất cho ngôi nhà của mình.
He learned carpentry from his father.→ Anh ấy học nghề mộc từ cha mình.
Đồng nghĩa
woodworkingjoinery
Collocations
carpentry skillscarpentry tools
🎯 IELTS: Mô tả sản phẩm gỗ trong bài viết.
Dùng để chỉ nghề làm đồ gỗ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...