Carpentry
Nghĩa
Định nghĩa · The craft of making wooden objects or structures.
“Carpentry is a useful skill that can help you build furniture for your home.”Nghề mộc là một kỹ năng hữu ích giúp bạn xây dựng đồ nội thất cho ngôi nhà của mình.
“He learned carpentry from his father.”Anh ấy học nghề mộc từ cha mình.
Mẹo IELTS · Mô tả sản phẩm gỗ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ nghề làm đồ gỗ.