Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Carpentry

/'kɑ:pintri/ B1 IELTS

Nghĩa

Nghề mộc n

Định nghĩa · The craft of making wooden objects or structures.

“Carpentry is a useful skill that can help you build furniture for your home.”Nghề mộc là một kỹ năng hữu ích giúp bạn xây dựng đồ nội thất cho ngôi nhà của mình.

“He learned carpentry from his father.”Anh ấy học nghề mộc từ cha mình.

Đồng nghĩa woodworkingjoinery

Mẹo IELTS · Mô tả sản phẩm gỗ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nghề làm đồ gỗ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...