Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Possession

/pə'zeʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự sở hữu n

Định nghĩa · The state of owning something.

“His most valuable possession is an old guitar that belonged to his grandfather.”Sự sở hữu quý giá nhất của anh ấy là một cây guitar cũ thuộc về ông của anh.

“Her possession of the book was a surprise.”Việc cô ấy sở hữu cuốn sách là một bất ngờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về tài sản cá nhân.

Ghi chú · Liên quan đến quyền sở hữu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...